Khéo léo tiếng Nhật là gì?
"khéo léo" trong tiếng Nhật là 上手 (じょうず) (tính từ đuôi na), うまい (tính từ đuôi i), 熟練 (じゅくれん) (danh từ).
上手 Tính từ đuôi na
じょうずjōzuHán Việt: THƯỢNG THỦJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giỏi, khéo léo, lành nghề, tốt.
うまい Tính từ đuôi i
umaiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giỏi, khéo léo, khéo, ngon, tốt.
熟練 Danh từ
じゅくれんjukurenHán Việt: THỤC LUYỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khéo léo.
Câu hỏi thường gặp
Khéo léo tiếng Nhật là gì?
"khéo léo" trong tiếng Nhật là 上手 (じょうず) (tính từ đuôi na), うまい (tính từ đuôi i), 熟練 (じゅくれん) (danh từ).