TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Khéo léo tiếng Nhật là gì?

"khéo léo" trong tiếng Nhật là 上手 (じょうず) (tính từ đuôi na), うまい (tính từ đuôi i), 熟練 (じゅくれん) (danh từ).

上手(じょうず) Tính từ đuôi na

じょうずjōzuHán Việt: THƯỢNG THỦJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giỏi, khéo léo, lành nghề, tốt.

Xem đầy đủ từ "上手": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

うまい Tính từ đuôi i

umaiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giỏi, khéo léo, khéo, ngon, tốt.

Xem đầy đủ từ "うまい": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

熟練(じゅくれん) Danh từ

じゅくれんjukurenHán Việt: THỤC LUYỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khéo léo.

Xem đầy đủ từ "熟練": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khéo léo tiếng Nhật là gì?

"khéo léo" trong tiếng Nhật là 上手 (じょうず) (tính từ đuôi na), うまい (tính từ đuôi i), 熟練 (じゅくれん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.