Khái niệm tiếng Nhật là gì?
"khái niệm" trong tiếng Nhật là 概念 (がいねん) (danh từ), 観念 (かんねん) (danh từ), コンセプト (danh từ).
概念 Danh từ
がいねんgainenHán Việt: KHÁI NIỆMJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khái niệm, quan niệm.
- 数学教師が偏微分の概念について説明した。 Giảng viên toán giải thích về khái niệm đạo hàm riêng.
観念 Danh từ
かんねんkannenHán Việt: QUAN NIỆMJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan niệm, khái niệm.
コンセプト Danh từ
konseputo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khái niệm, quan niệm.
Câu hỏi thường gặp
Khái niệm tiếng Nhật là gì?
"khái niệm" trong tiếng Nhật là 概念 (がいねん) (danh từ), 観念 (かんねん) (danh từ), コンセプト (danh từ).