TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Khách hàng tiếng Nhật là gì?

"khách hàng" trong tiếng Nhật là 顧客 (こきゃく) (danh từ), 得意先 (とくいさき) (danh từ), クライアント (danh từ).

顧客(こきゃく) Danh từ

こきゃくkokyakuHán Việt: CỐ KHÁCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khách, khách hàng.

Xem đầy đủ từ "顧客": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

得意先(とくいさき) Danh từ

とくいさきtokuisakiHán Việt: ĐẮC Ý TIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khách hàng.

Xem đầy đủ từ "得意先": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

クライアント Danh từ

kuraianto giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khách hàng, khách, máy khách.

Xem đầy đủ từ "クライアント": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

客(きゃく) Danh từ

きゃくkyakuHán Việt: KHÁCHJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khách hàng.

  • スーパーでアルバイトしてみて、客の中にも丁寧な人と、そうでない人がいることがわかった。 Khi làm thêm trong siêu thị, tôi hiểu rằng trong số các khách hàng cũng có người lịch sự và người không lịch sự.

Xem đầy đủ từ "客": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khách hàng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khách hàng tiếng Nhật là gì?

"khách hàng" trong tiếng Nhật là 顧客 (こきゃく) (danh từ), 得意先 (とくいさき) (danh từ), クライアント (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.