Khách hàng tiếng Nhật là gì?
"khách hàng" trong tiếng Nhật là 顧客 (こきゃく) (danh từ), 得意先 (とくいさき) (danh từ), クライアント (danh từ).
顧客 Danh từ
こきゃくkokyakuHán Việt: CỐ KHÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khách, khách hàng.
得意先 Danh từ
とくいさきtokuisakiHán Việt: ĐẮC Ý TIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khách hàng.
クライアント Danh từ
kuraianto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khách hàng, khách, máy khách.
客 Danh từ
きゃくkyakuHán Việt: KHÁCHJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khách hàng.
- スーパーでアルバイトしてみて、客の中にも丁寧な人と、そうでない人がいることがわかった。 Khi làm thêm trong siêu thị, tôi hiểu rằng trong số các khách hàng cũng có người lịch sự và người không lịch sự.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khách hàng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khách hàng tiếng Nhật là gì?
"khách hàng" trong tiếng Nhật là 顧客 (こきゃく) (danh từ), 得意先 (とくいさき) (danh từ), クライアント (danh từ).