TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Kịch tiếng Nhật là gì?

"kịch" trong tiếng Nhật là 劇 (げき) (danh từ), 芝居 (しばい) (danh từ), 演戯 (えんぎ) (danh từ).

劇(げき) Danh từ

げきgekiHán Việt: KỊCHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kịch.

Xem đầy đủ từ "劇": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

芝居(しばい) Danh từ

しばいshibaiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kịch, tuồng.

Xem đầy đủ từ "芝居": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

演戯(えんぎ) Danh từ

えんぎengiHán Việt: DIỄN HÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kịch, tuồng.

Xem đầy đủ từ "演戯": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ドラマ Danh từ

doramaJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phim truyền hình, kịch, tuồng.

Xem đầy đủ từ "ドラマ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kịch tiếng Nhật là gì?

"kịch" trong tiếng Nhật là 劇 (げき) (danh từ), 芝居 (しばい) (danh từ), 演戯 (えんぎ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.