TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Kết hợp tiếng Nhật là gì?

"kết hợp" trong tiếng Nhật là 結合 (けつごう) (danh từ), 結びつける (むすびつける) (động từ), 合わせる (あわせる) (động từ).

結合(けつごう) Danh từ

けつごうketsugōHán Việt: KẾT HỢPJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kết hợp, liên minh, liên bang.

Xem đầy đủ từ "結合": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

結(むす)びつける Động từ

むすびつけるmusubitsukeruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kết hợp.

  • 理論を実践と結び付けることが重要である。 Cần phải kết hợp giữa lý thuyết và thực hành.

Xem đầy đủ từ "結びつける": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

合(あ)わせる Động từ

あわせるawaseruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kết hợp.

Xem đầy đủ từ "合わせる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kết hợp tiếng Nhật là gì?

"kết hợp" trong tiếng Nhật là 結合 (けつごう) (danh từ), 結びつける (むすびつける) (động từ), 合わせる (あわせる) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.