TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Kẻ phản bội tiếng Nhật là gì?

"kẻ phản bội" trong tiếng Nhật là 反逆者 (はんぎゃくしゃ) (danh từ), 裏切り者 (うらぎりもの) (danh từ), 売国奴 (ばいこくど) (danh từ).

反逆者(はんぎゃくしゃ) Danh từ

はんぎゃくしゃhangyakushaHán Việt: PHẢN NGHỊCH GIẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kẻ phản bội, người nổi loạn, người phiến loạn.

Xem đầy đủ từ "反逆者": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

裏切(うらぎ)り者(もの) Danh từ

うらぎりものuragirimonoHán Việt: LÍ THIẾT GIẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kẻ phản bội.

Xem đầy đủ từ "裏切り者": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

売国奴(ばいこくど) Danh từ

ばいこくどbaikokudoHán Việt: MẠI QUỐC NÔ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kẻ phản bội.

Xem đầy đủ từ "売国奴": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

非国民(ひこくみん) Danh từ

ひこくみんhikokuminHán Việt: PHI QUỐC DÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kẻ phản bội.

Xem đầy đủ từ "非国民": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

国賊(こくぞく) Danh từ

こくぞくkokuzokuHán Việt: QUỐC TẶC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kẻ phản bội.

Xem đầy đủ từ "国賊": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

逆賊(ぎゃくぞく) Danh từ

ぎゃくぞくgyakuzokuHán Việt: NGHỊCH TẶC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kẻ phản bội.

Xem đầy đủ từ "逆賊": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kẻ phản bội tiếng Nhật là gì?

"kẻ phản bội" trong tiếng Nhật là 反逆者 (はんぎゃくしゃ) (danh từ), 裏切り者 (うらぎりもの) (danh từ), 売国奴 (ばいこくど) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.