Kẻ phản bội tiếng Nhật là gì?
"kẻ phản bội" trong tiếng Nhật là 反逆者 (はんぎゃくしゃ) (danh từ), 裏切り者 (うらぎりもの) (danh từ), 売国奴 (ばいこくど) (danh từ).
反逆者 Danh từ
はんぎゃくしゃhangyakushaHán Việt: PHẢN NGHỊCH GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ phản bội, người nổi loạn, người phiến loạn.
裏切り者 Danh từ
うらぎりものuragirimonoHán Việt: LÍ THIẾT GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ phản bội.
売国奴 Danh từ
ばいこくどbaikokudoHán Việt: MẠI QUỐC NÔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ phản bội.
非国民 Danh từ
ひこくみんhikokuminHán Việt: PHI QUỐC DÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ phản bội.
国賊 Danh từ
こくぞくkokuzokuHán Việt: QUỐC TẶC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ phản bội.
逆賊 Danh từ
ぎゃくぞくgyakuzokuHán Việt: NGHỊCH TẶC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ phản bội.
Câu hỏi thường gặp
Kẻ phản bội tiếng Nhật là gì?
"kẻ phản bội" trong tiếng Nhật là 反逆者 (はんぎゃくしゃ) (danh từ), 裏切り者 (うらぎりもの) (danh từ), 売国奴 (ばいこくど) (danh từ).