TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Hót tiếng Nhật là gì?

"hót" trong tiếng Nhật là さえずる (động từ), 歌う (うたう) (động từ), 鳴く (なく) (động từ).

さえずる Động từ

saezuruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hót, hót líu lo.

  • 明日の朝、起床したときには太陽が輝いて、小鳥がさえずっているだろう。 Sáng mai tôi thức dậy, mặt trời sẽ tỏa sáng, còn những chú chim nhỏ sẽ hót líu lo.
  • 鳥が囀る。 Chim hót.

Xem đầy đủ từ "さえずる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

歌(うた)う Động từ

うたうutauJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hát, hót.

Xem đầy đủ từ "歌う": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

鳴(な)く Động từ

なくnakuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kêu, hót (chim, thú, côn trùng)

Xem đầy đủ từ "鳴く": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hót tiếng Nhật là gì?

"hót" trong tiếng Nhật là さえずる (động từ), 歌う (うたう) (động từ), 鳴く (なく) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.