Hót tiếng Nhật là gì?
"hót" trong tiếng Nhật là さえずる (động từ), 歌う (うたう) (động từ), 鳴く (なく) (động từ).
さえずる Động từ
saezuruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hót, hót líu lo.
- 明日の朝、起床したときには太陽が輝いて、小鳥がさえずっているだろう。 Sáng mai tôi thức dậy, mặt trời sẽ tỏa sáng, còn những chú chim nhỏ sẽ hót líu lo.
- 鳥が囀る。 Chim hót.
歌う Động từ
うたうutauJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hát, hót.
鳴く Động từ
なくnakuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kêu, hót (chim, thú, côn trùng)
Câu hỏi thường gặp
Hót tiếng Nhật là gì?
"hót" trong tiếng Nhật là さえずる (động từ), 歌う (うたう) (động từ), 鳴く (なく) (động từ).