TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Hình phạt tiếng Nhật là gì?

"hình phạt" trong tiếng Nhật là 処罰 (しょばつ) (danh từ), 刑罰 (けいばつ) (danh từ), 懲罰 (ちょうばつ) (danh từ).

処罰(しょばつ) Danh từ

しょばつshobatsuHán Việt: XỬ PHẠTJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình phạt, trừng trị, sự phạt, phạt, trừng phạt.

Xem đầy đủ từ "処罰": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

刑罰(けいばつ) Danh từ

けいばつkeibatsuHán Việt: HÌNH PHẠTJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình phạt, trừng trị, sự phạt.

Xem đầy đủ từ "刑罰": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

懲罰(ちょうばつ) Danh từ

ちょうばつchōbatsuHán Việt: TRỪNG PHẠT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trừng phạt, hình phạt, trừng trị, sự phạt.

Xem đầy đủ từ "懲罰": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

罰(ばつ) Danh từ

ばつbatsuHán Việt: PHẠT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trừng phạt, hình phạt, trừng trị, sự phạt.

Xem đầy đủ từ "罰": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

制裁(せいさい) Danh từ

せいさいseisaiHán Việt: CHẾ TÀIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình phạt.

Xem đầy đủ từ "制裁": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hình phạt tiếng Nhật là gì?

"hình phạt" trong tiếng Nhật là 処罰 (しょばつ) (danh từ), 刑罰 (けいばつ) (danh từ), 懲罰 (ちょうばつ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.