Hình phạt tiếng Nhật là gì?
"hình phạt" trong tiếng Nhật là 処罰 (しょばつ) (danh từ), 刑罰 (けいばつ) (danh từ), 懲罰 (ちょうばつ) (danh từ).
処罰 Danh từ
しょばつshobatsuHán Việt: XỬ PHẠTJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình phạt, trừng trị, sự phạt, phạt, trừng phạt.
刑罰 Danh từ
けいばつkeibatsuHán Việt: HÌNH PHẠTJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình phạt, trừng trị, sự phạt.
懲罰 Danh từ
ちょうばつchōbatsuHán Việt: TRỪNG PHẠT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trừng phạt, hình phạt, trừng trị, sự phạt.
罰 Danh từ
ばつbatsuHán Việt: PHẠT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trừng phạt, hình phạt, trừng trị, sự phạt.
制裁 Danh từ
せいさいseisaiHán Việt: CHẾ TÀIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình phạt.
Câu hỏi thường gặp
Hình phạt tiếng Nhật là gì?
"hình phạt" trong tiếng Nhật là 処罰 (しょばつ) (danh từ), 刑罰 (けいばつ) (danh từ), 懲罰 (ちょうばつ) (danh từ).