Hình nền tiếng Nhật là gì?
"hình nền" trong tiếng Nhật là 壁紙 (かべがみ) (danh từ), バックグラウンド (danh từ).
壁紙 Danh từ
かべがみkabegamiHán Việt: BÍCH CHỈ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy dán tường, hình nền.
バックグラウンド Danh từ
bakkuguraundo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình nền, nền.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hình nền" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hình nền tiếng Nhật là gì?
"hình nền" trong tiếng Nhật là 壁紙 (かべがみ) (danh từ), バックグラウンド (danh từ).