TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Hình ảnh tiếng Nhật là gì?

"hình ảnh" trong tiếng Nhật là 絵画 (かいが) (danh từ), 画像 (がぞう) (danh từ), 絵 (え) (danh từ).

絵画(かいが) Danh từ

かいがkaigaHán Việt: HỘI HỌAJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bức tranh, hội họa, hình ảnh, bức vẽ, hội hoạ.

Xem đầy đủ từ "絵画": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

画像(がぞう) Danh từ

がぞうgazō giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chân dung, hình, hình ảnh, ảnh.

  • テレビの画像はぼやけて見えた。 Hình ảnh trên TV bị mờ.

Xem đầy đủ từ "画像": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

絵(え) Danh từ

えeHán Việt: HỘIJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình ảnh.

Xem đầy đủ từ "絵": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hình ảnh tiếng Nhật là gì?

"hình ảnh" trong tiếng Nhật là 絵画 (かいが) (danh từ), 画像 (がぞう) (danh từ), 絵 (え) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.