Hình ảnh tiếng Nhật là gì?
"hình ảnh" trong tiếng Nhật là 絵画 (かいが) (danh từ), 画像 (がぞう) (danh từ), 絵 (え) (danh từ).
絵画 Danh từ
かいがkaigaHán Việt: HỘI HỌAJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bức tranh, hội họa, hình ảnh, bức vẽ, hội hoạ.
画像 Danh từ
がぞうgazō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chân dung, hình, hình ảnh, ảnh.
- テレビの画像はぼやけて見えた。 Hình ảnh trên TV bị mờ.
絵 Danh từ
えeHán Việt: HỘIJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình ảnh.
Câu hỏi thường gặp
Hình ảnh tiếng Nhật là gì?
"hình ảnh" trong tiếng Nhật là 絵画 (かいが) (danh từ), 画像 (がぞう) (danh từ), 絵 (え) (danh từ).