Hào phóng tiếng Nhật là gì?
"hào phóng" trong tiếng Nhật là 気前のいい (きまえのいい) (cụm từ), 寛大 (かんだい) (tính từ đuôi na).
気前のいい Cụm từ
きまえのいいkimaenoii giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rộng lượng, hào phóng.
寛大 Tính từ đuôi na
かんだいkandaiHán Việt: KHOAN ĐẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rộng lượng, hào phóng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hào phóng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hào phóng tiếng Nhật là gì?
"hào phóng" trong tiếng Nhật là 気前のいい (きまえのいい) (cụm từ), 寛大 (かんだい) (tính từ đuôi na).