Hào tiếng Nhật là gì?
"hào" trong tiếng Nhật là 堀 (ほり) (danh từ), 溝 (みぞ) (danh từ), 側溝 (そっこう) (danh từ).
堀 Danh từ
ほりhoriHán Việt: HÀOJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hào, hố.
溝 Danh từ
みぞmizo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hào, rãnh.
側溝 Danh từ
そっこうsokkō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hào, rãnh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hào tiếng Nhật là gì?
"hào" trong tiếng Nhật là 堀 (ほり) (danh từ), 溝 (みぞ) (danh từ), 側溝 (そっこう) (danh từ).