Hành lang tiếng Nhật là gì?
"hành lang" trong tiếng Nhật là ロビー (danh từ), 廊下 (ろうか) (danh từ), 回廊 (かいろう) (danh từ).
ロビー Danh từ
robīJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành lang.
- 午後6時30分に帝国ホテルのロビーで会いましょう。 Gặp tôi tại hành lang của khách sạn Hoàng Gia vào lúc 6:30 tối.
廊下 Danh từ
ろうかrōkaHán Việt: LANG HẠJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành lang.
回廊 Danh từ
かいろうkairōHán Việt: HỒI LANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành lang.
休息所 Danh từ
きゅうそくじょkyūsokujo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành lang, phòng chờ.
Câu hỏi thường gặp
Hành lang tiếng Nhật là gì?
"hành lang" trong tiếng Nhật là ロビー (danh từ), 廊下 (ろうか) (danh từ), 回廊 (かいろう) (danh từ).