TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Hành lang tiếng Nhật là gì?

"hành lang" trong tiếng Nhật là ロビー (danh từ), 廊下 (ろうか) (danh từ), 回廊 (かいろう) (danh từ).

ロビー Danh từ

robīJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hành lang.

  • 午後6時30分に帝国ホテルのロビーで会いましょう。 Gặp tôi tại hành lang của khách sạn Hoàng Gia vào lúc 6:30 tối.

Xem đầy đủ từ "ロビー": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

廊下(ろうか) Danh từ

ろうかrōkaHán Việt: LANG HẠJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hành lang.

Xem đầy đủ từ "廊下": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

回廊(かいろう) Danh từ

かいろうkairōHán Việt: HỒI LANG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hành lang.

Xem đầy đủ từ "回廊": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

休息所(きゅうそくじょ) Danh từ

きゅうそくじょkyūsokujo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hành lang, phòng chờ.

Xem đầy đủ từ "休息所": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hành lang tiếng Nhật là gì?

"hành lang" trong tiếng Nhật là ロビー (danh từ), 廊下 (ろうか) (danh từ), 回廊 (かいろう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.