TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Hành động tiếng Nhật là gì?

"hành động" trong tiếng Nhật là 行動 (こうどう) (danh từ), 動作 (どうさ) (danh từ), 行い (おこない) (danh từ).

行動(こうどう) Danh từ

こうどうkōdōHán Việt: HÀNH ĐỘNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hành động, hành vi.

  • 行動は言葉よりも声高く語る。 Hành động quan trọng hơn lời nói.
  • 行動は言葉よりも雄弁である。 Hành động quan trọng hơn lời nói.

Xem đầy đủ từ "行動": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

動作(どうさ) Danh từ

どうさdōsaHán Việt: ĐỘNG TÁCJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Động tác, hành động.

  • 過去の動作については過去形を用います。 Thì quá khứ được sử dụng khi nói về những hành động trong quá khứ.

Xem đầy đủ từ "動作": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

行(おこな)い Danh từ

おこないokonaiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hành động.

  • 行いは言葉より影響が大きい。 Hành động quan trọng hơn lời nói.
  • 行いは言葉よりも雄弁である。 Hành động quan trọng hơn lời nói.

Xem đầy đủ từ "行い": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hành động tiếng Nhật là gì?

"hành động" trong tiếng Nhật là 行動 (こうどう) (danh từ), 動作 (どうさ) (danh từ), 行い (おこない) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.