Hàng xóm tiếng Nhật là gì?
"hàng xóm" trong tiếng Nhật là 隣人 (りんじん) (danh từ), 近所 (きんじょ) (danh từ).
隣人 Danh từ
りんじんrinjin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Láng giềng, hàng xóm.
- なんじの隣人を愛せよ。 Hãy yêu thương hàng xóm.
近所 Danh từ
きんじょkinjoJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng xóm.
- 昨夜、近所で火事があった。 Có cháy ở bên hàng xóm nhà mình tối qua.
- 近所のアメリカ人は来年で日本に5年住んでいることになる。 Năm sau sẽ là tròn 5 năm kể từ khi người hàng xóm Mỹ của chúng ta bắt đầu sống ở Nhật Bản.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hàng xóm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hàng xóm tiếng Nhật là gì?
"hàng xóm" trong tiếng Nhật là 隣人 (りんじん) (danh từ), 近所 (きんじょ) (danh từ).