Hàng không tiếng Nhật là gì?
"hàng không" trong tiếng Nhật là 航空 (こうくう) (danh từ), 飛行 (ひこう) (danh từ), エアライン (danh từ).
航空 Danh từ
こうくうkōkūHán Việt: HÀNG KHÔNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng không.
飛行 Danh từ
ひこうhikōJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyến bay, bay, hàng không.
エアライン Danh từ
earain giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công ty hàng không, hàng không.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hàng không" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hàng không tiếng Nhật là gì?
"hàng không" trong tiếng Nhật là 航空 (こうくう) (danh từ), 飛行 (ひこう) (danh từ), エアライン (danh từ).