Hài hước tiếng Nhật là gì?
"hài hước" trong tiếng Nhật là ユーモア (danh từ), おもしろおかしい (tính từ đuôi i).
ユーモア Danh từ
yūmoaJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự hài hước, hài hước.
- 彼にはユーモア精神が全然ないようだ。 Hình như anh ấy chẳng có tí khiếu hài hước nào.
おもしろおかしい Tính từ đuôi i
omoshirōkashii giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hài hước.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hài hước" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hài hước tiếng Nhật là gì?
"hài hước" trong tiếng Nhật là ユーモア (danh từ), おもしろおかしい (tính từ đuôi i).