おもしろおかしい
おもしろおかしい nghĩa là hài hước.
Nghĩa của おもしろおかしい
Tính từ đuôi i
- Hài hước.
Cách viết khác: 面白おかしい, 面白可笑しい
Cách chia của おもしろおかしい
| Phủ định | おもしろおかしくない |
| Quá khứ | おもしろおかしかった |
| Quá khứ phủ định | おもしろおかしくなかった |
| Thể て | おもしろおかしくて |
| Dạng phó từ (く) | おもしろおかしく |
| Điều kiện (ば) | おもしろおかしければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i humorous; funny; amusing; laughable; hilarious
- Tính từ đuôi i enjoyable (e.g. life); pleasant; fun
Câu hỏi thường gặp
おもしろおかしい nghĩa là gì?
おもしろおかしい (tính từ đuôi i) nghĩa là hài hước.
おもしろおかしい đọc là gì?
おもしろおかしい đọc là おもしろおかしい (romaji: omoshirōkashii).