Giao tiếng Nhật là gì?
"giao" trong tiếng Nhật là 渡す (わたす) (động từ), 届ける (とどける) (động từ), 引き渡す (ひきわたす) (động từ).
渡す Động từ
わたすwatasuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đưa, trao, giao.
届ける Động từ
とどけるtodokeruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giao, chuyển đến.
引き渡す Động từ
ひきわたすhikiwatasu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giao, dẫn độ.
Câu hỏi thường gặp
Giao tiếng Nhật là gì?
"giao" trong tiếng Nhật là 渡す (わたす) (động từ), 届ける (とどける) (động từ), 引き渡す (ひきわたす) (động từ).