Giáo viên tiếng Nhật là gì?
"giáo viên" trong tiếng Nhật là 先生 (せんせい) (danh từ), 教師 (きょうし) (danh từ), 教員 (きょういん) (danh từ).
先生 Danh từ
せんせいsenseiHán Việt: TIÊN SINHJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giáo viên, cô giáo.
- 私たちはみんな流感にかかり、先生もかかった。 Tất cả chúng tôi đều bị cúm, và giáo viên chúng tôi cũng vậy.
- 「今日はこれまで」と先生が言った。 Giáo viên nói: "Buổi học ngày hôm nay kết thúc tại đây."
教師 Danh từ
きょうしkyōshiHán Việt: GIÁO SƯJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giáo viên, cô giáo.
- 母親は教師であった。 Mẹ anh ấy từng là một giáo viên.
- 私は医者ではなくて教師だ。 Tôi không phải bác sĩ, mà là giáo viên.
教員 Danh từ
きょういんkyōinHán Việt: GIÁO VIÊNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giáo viên.
- 私は高校の数学教員です。 Tôi là một giáo viên dạy toán cấp ba.
- 皆さんは教員なんですか? Bạn là giáo viên à?
Câu hỏi thường gặp
Giáo viên tiếng Nhật là gì?
"giáo viên" trong tiếng Nhật là 先生 (せんせい) (danh từ), 教師 (きょうし) (danh từ), 教員 (きょういん) (danh từ).