TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Giá sách tiếng Nhật là gì?

"giá sách" trong tiếng Nhật là 本棚 (ほんだな) (danh từ), 棚 (たな) (danh từ), 書棚 (しょだな) (danh từ).

本棚(ほんだな) Danh từ

ほんだなhondanaJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giá sách, tủ sách, kệ sách.

  • 彼は彼女に本棚を作ってあげました。 Anh ấy làm một cái giá sách cho cô ấy.
  • 本棚に英和辞典がありますか。 Trên giá sách có cuốn từ điển Anh - Nhật nào không?

Xem đầy đủ từ "本棚": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

棚(たな) Danh từ

たなtanaJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giá, giá sách.

Xem đầy đủ từ "棚": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

書棚(しょだな) Danh từ

しょだなshodana giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giá sách, kệ sách.

  • これらの本を書棚へ戻しなさい。 Mang những cuốn sách này trở lại giá sách.

Xem đầy đủ từ "書棚": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

書架(しょか) Danh từ

しょかshokaHán Việt: THƯ GIÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giá sách, kệ sách.

Xem đầy đủ từ "書架": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giá sách tiếng Nhật là gì?

"giá sách" trong tiếng Nhật là 本棚 (ほんだな) (danh từ), 棚 (たな) (danh từ), 書棚 (しょだな) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.