Ga ra tiếng Nhật là gì?
"ga ra" trong tiếng Nhật là 車庫 (しゃこ) (danh từ), ガレージ (danh từ), 整備工場 (せいびこうじょう) (danh từ).
車庫 Danh từ
しゃこshakoJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà để xe hơi, nhà để xe, ga ra.
ガレージ Danh từ
garējiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà để xe hơi, nhà để xe, ga ra.
整備工場 Danh từ
せいびこうじょうseibikōjōHán Việt: CHỈNH BỊ CONG TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ga ra.
Câu hỏi thường gặp
Ga ra tiếng Nhật là gì?
"ga ra" trong tiếng Nhật là 車庫 (しゃこ) (danh từ), ガレージ (danh từ), 整備工場 (せいびこうじょう) (danh từ).