TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Dừng tiếng Nhật là gì?

"dừng" trong tiếng Nhật là やめる (động từ), 停止 (ていし) (danh từ), 止める (とめる) (động từ).

やめる Động từ

yameruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bỏ, ngừng, nghỉ, dừng.

  • 何度も「やめましょうよ」と言ったのに、何杯もワインを飲み干し--ご覧の通り、酔っ払ってハイになってしまったのである。 Tôi đã nói "Dừng lại đi" không biết bao nhiêu lần, nhưng cô ta cứ uống cạn hết ly rượu này đến ly rượu khác. Và bây giờ, như bạn có thể thấy, cô ta đã say bí tỉ.
  • サム、止めて! Sam, dừng lại đi!

Xem đầy đủ từ "やめる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

停止(ていし) Danh từ

ていしteishiHán Việt: ĐÌNH CHỈJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đình chỉ, bế tắc, dừng.

Xem đầy đủ từ "停止": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

止(と)める Động từ

とめるtomeruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dừng, ngừng; tắt (máy)

  • ここで止めてください。 Xin hãy dừng lại ở đây.
  • 彼は車を止めた。 Anh ta dừng xe lại.

Xem đầy đủ từ "止める": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dừng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dừng tiếng Nhật là gì?

"dừng" trong tiếng Nhật là やめる (động từ), 停止 (ていし) (danh từ), 止める (とめる) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.