Dở tiếng Nhật là gì?
"dở" trong tiếng Nhật là 悪い (わるい) (tính từ đuôi i), 下手 (へた) (tính từ đuôi na), まずい (tính từ đuôi i).
悪い Tính từ đuôi i
わるいwaruiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xấu, dở.
下手 Tính từ đuôi na
へたhetaHán Việt: HẠ THỦJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kém, vụng, dở.
まずい Tính từ đuôi i
mazuiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dở, không ngon.
Câu hỏi thường gặp
Dở tiếng Nhật là gì?
"dở" trong tiếng Nhật là 悪い (わるい) (tính từ đuôi i), 下手 (へた) (tính từ đuôi na), まずい (tính từ đuôi i).