Dấu chấm tiếng Nhật là gì?
"dấu chấm" trong tiếng Nhật là 句読点 (くとうてん) (danh từ), 句点 (くてん) (danh từ), 終止符 (しゅうしふ) (danh từ).
句読点 Danh từ
くとうてんkutōtenJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu chấm câu, dấu chấm, dấu câu.
句点 Danh từ
くてんkuten giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu chấm.
- 文末に句点をお願いします。 Bạn có thể thêm dấu chấm câu vào cuối mỗi câu được không?
終止符 Danh từ
しゅうしふshūshifuHán Việt: CHUNG CHỈ PHÙ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu chấm.
ピリオド Danh từ
piriodo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu chấm.
Câu hỏi thường gặp
Dấu chấm tiếng Nhật là gì?
"dấu chấm" trong tiếng Nhật là 句読点 (くとうてん) (danh từ), 句点 (くてん) (danh từ), 終止符 (しゅうしふ) (danh từ).