TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Dấu chấm tiếng Nhật là gì?

"dấu chấm" trong tiếng Nhật là 句読点 (くとうてん) (danh từ), 句点 (くてん) (danh từ), 終止符 (しゅうしふ) (danh từ).

句読点(くとうてん) Danh từ

くとうてんkutōtenJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dấu chấm câu, dấu chấm, dấu câu.

Xem đầy đủ từ "句読点": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

句点(くてん) Danh từ

くてんkuten giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dấu chấm.

  • 文末に句点をお願いします。 Bạn có thể thêm dấu chấm câu vào cuối mỗi câu được không?

Xem đầy đủ từ "句点": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

終止符(しゅうしふ) Danh từ

しゅうしふshūshifuHán Việt: CHUNG CHỈ PHÙ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dấu chấm.

Xem đầy đủ từ "終止符": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ピリオド Danh từ

piriodo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dấu chấm.

Xem đầy đủ từ "ピリオド": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dấu chấm tiếng Nhật là gì?

"dấu chấm" trong tiếng Nhật là 句読点 (くとうてん) (danh từ), 句点 (くてん) (danh từ), 終止符 (しゅうしふ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.