TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Dùng tiếng Nhật là gì?

"dùng" trong tiếng Nhật là 用いる (もちいる) (động từ), 使う (つかう) (động từ), 雇う (やとう) (động từ).

用(もち)いる Động từ

もちいるmochiiruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sử dụng, dùng.

  • 彼の研究で用いられた方法論は、我々の調査を行う際にも役に立つ。 Phương pháp luận được dùng trong cuộc nghiên cứu của anh ta cũng hữu ích trong việc quản lý cuộc nghiên cứu của chúng tôi.

Xem đầy đủ từ "用いる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

使(つか)う Động từ

つかうtsukauJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dùng, sử dụng.

  • タイでは人々は料理、飲み物、おもちゃにココナッツを使う。 Ở Thái người ta dùng quả dừa để làm đồ ăn, thức uống và đồ chơi.
  • 何に使うの? Dùng để làm gì?

Xem đầy đủ từ "使う": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

雇(やと)う Động từ

やとうyatouJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dùng, mướn, thuê.

Xem đầy đủ từ "雇う": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dùng tiếng Nhật là gì?

"dùng" trong tiếng Nhật là 用いる (もちいる) (động từ), 使う (つかう) (động từ), 雇う (やとう) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.