Dây thép tiếng Nhật là gì?
"dây thép" trong tiếng Nhật là 針金 (はりがね) (danh từ), ワイヤ (danh từ).
針金 Danh từ
はりがねhariganeJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dây, dây thép.
ワイヤ Danh từ
waiya giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dây, dây thép.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dây thép" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dây thép tiếng Nhật là gì?
"dây thép" trong tiếng Nhật là 針金 (はりがね) (danh từ), ワイヤ (danh từ).