TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Dân tộc tiếng Nhật là gì?

"dân tộc" trong tiếng Nhật là 民族 (みんぞく) (danh từ), 国民 (こくみん) (danh từ), 人民 (じんみん) (danh từ).

民族(みんぞく) Danh từ

みんぞくminzokuHán Việt: DÂN TỘCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Con người, chủng tộc, nhóm dân tộc - những người có chung nền văn hóa, phong tục chung, v.v.

  • この100年、ユダヤ人ほど苦難をなめてきた民族はいないだろう。 Trong 100 năm trở lại đây, không có dân tộc nào từng nếm trải nhiều hoạn nạn như dân tộc Do Thái.

Xem đầy đủ từ "民族": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

国民(こくみん) Danh từ

こくみんkokuminHán Việt: QUỐC DÂNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quốc dân, công dân, nhân dân, dân tộc.

Xem đầy đủ từ "国民": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

人民(じんみん) Danh từ

じんみんjinminHán Việt: NHÂN DÂNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân dân, dân tộc.

Xem đầy đủ từ "人民": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dân tộc tiếng Nhật là gì?

"dân tộc" trong tiếng Nhật là 民族 (みんぞく) (danh từ), 国民 (こくみん) (danh từ), 人民 (じんみん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.