Dân tộc tiếng Nhật là gì?
"dân tộc" trong tiếng Nhật là 民族 (みんぞく) (danh từ), 国民 (こくみん) (danh từ), 人民 (じんみん) (danh từ).
民族 Danh từ
みんぞくminzokuHán Việt: DÂN TỘCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con người, chủng tộc, nhóm dân tộc - những người có chung nền văn hóa, phong tục chung, v.v.
- この100年、ユダヤ人ほど苦難をなめてきた民族はいないだろう。 Trong 100 năm trở lại đây, không có dân tộc nào từng nếm trải nhiều hoạn nạn như dân tộc Do Thái.
国民 Danh từ
こくみんkokuminHán Việt: QUỐC DÂNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quốc dân, công dân, nhân dân, dân tộc.
人民 Danh từ
じんみんjinminHán Việt: NHÂN DÂNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân dân, dân tộc.
Câu hỏi thường gặp
Dân tộc tiếng Nhật là gì?
"dân tộc" trong tiếng Nhật là 民族 (みんぞく) (danh từ), 国民 (こくみん) (danh từ), 人民 (じんみん) (danh từ).