Chừng tiếng Nhật là gì?
"chừng" trong tiếng Nhật là 約 (やく) (phó từ), ほど (danh từ), およそ (phó từ).
約 Phó từ
やくyakuHán Việt: ƯỚCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoảng, chừng.
ほど Danh từ
hodoJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mức, mức độ, chừng.
およそ Phó từ
oyosoJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoảng, chừng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chừng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chừng tiếng Nhật là gì?
"chừng" trong tiếng Nhật là 約 (やく) (phó từ), ほど (danh từ), およそ (phó từ).