Chủng tộc tiếng Nhật là gì?
"chủng tộc" trong tiếng Nhật là 種族 (しゅぞく) (danh từ), 人種 (じんしゅ) (danh từ), 民族 (みんぞく) (danh từ).
種族 Danh từ
しゅぞくshuzokuHán Việt: CHỦNG TỘC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủng tộc.
人種 Danh từ
じんしゅjinshuHán Việt: NHÂN CHỦNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủng tộc.
- アメリカにはいくつかの人種が一緒に住んでいる。 Ở Mỹ có vài chủng tộc cùng sống.
民族 Danh từ
みんぞくminzokuHán Việt: DÂN TỘCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con người, chủng tộc, nhóm dân tộc - những người có chung nền văn hóa, phong tục chung, v.v.
Câu hỏi thường gặp
Chủng tộc tiếng Nhật là gì?
"chủng tộc" trong tiếng Nhật là 種族 (しゅぞく) (danh từ), 人種 (じんしゅ) (danh từ), 民族 (みんぞく) (danh từ).