TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Chủng tộc tiếng Nhật là gì?

"chủng tộc" trong tiếng Nhật là 種族 (しゅぞく) (danh từ), 人種 (じんしゅ) (danh từ), 民族 (みんぞく) (danh từ).

種族(しゅぞく) Danh từ

しゅぞくshuzokuHán Việt: CHỦNG TỘC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủng tộc.

Xem đầy đủ từ "種族": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

人種(じんしゅ) Danh từ

じんしゅjinshuHán Việt: NHÂN CHỦNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủng tộc.

  • アメリカにはいくつかの人種が一緒に住んでいる。 Ở Mỹ có vài chủng tộc cùng sống.

Xem đầy đủ từ "人種": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

民族(みんぞく) Danh từ

みんぞくminzokuHán Việt: DÂN TỘCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Con người, chủng tộc, nhóm dân tộc - những người có chung nền văn hóa, phong tục chung, v.v.

Xem đầy đủ từ "民族": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chủng tộc tiếng Nhật là gì?

"chủng tộc" trong tiếng Nhật là 種族 (しゅぞく) (danh từ), 人種 (じんしゅ) (danh từ), 民族 (みんぞく) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.