TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Chủ tịch tiếng Nhật là gì?

"chủ tịch" trong tiếng Nhật là 議長 (ぎちょう) (danh từ), 大統領 (だいとうりょう) (danh từ), 総統 (そうとう) (danh từ).

議長(ぎちょう) Danh từ

ぎちょうgichōJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ tịch.

  • 私達はジャックを議長に選んだ。 Chúng tôi bầu Jack làm chủ tịch.

Xem đầy đủ từ "議長": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

大統領(だいとうりょう) Danh từ

だいとうりょうdaitōryōHán Việt: ĐẠI THỐNG LĨNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tổng thống, chủ tịch.

Xem đầy đủ từ "大統領": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

総統(そうとう) Danh từ

そうとうsōtōHán Việt: TỔNG THỐNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tổng thống, chủ tịch.

Xem đầy đủ từ "総統": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

委員長(いいんちょう) Danh từ

いいんちょうiinchō giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ tịch.

Xem đầy đủ từ "委員長": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

主席(しゅせき) Danh từ

しゅせきshusekiHán Việt: CHỦ TỊCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ tịch.

Xem đầy đủ từ "主席": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chủ tịch tiếng Nhật là gì?

"chủ tịch" trong tiếng Nhật là 議長 (ぎちょう) (danh từ), 大統領 (だいとうりょう) (danh từ), 総統 (そうとう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.