Chủ nhân tiếng Nhật là gì?
"chủ nhân" trong tiếng Nhật là 主人 (しゅじん) (danh từ), 持ち主 (もちぬし) (danh từ), 所有者 (しょゆうしゃ) (danh từ).
主人 Danh từ
しゅじんshujinHán Việt: CHỦ NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ nhân, chủ.
持ち主 Danh từ
もちぬしmochinushiHán Việt: TRÌ CHỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ nhân.
所有者 Danh từ
しょゆうしゃshoyūsha giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ nhân.
オーナー Danh từ
ōnā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ nhân.
Câu hỏi thường gặp
Chủ nhân tiếng Nhật là gì?
"chủ nhân" trong tiếng Nhật là 主人 (しゅじん) (danh từ), 持ち主 (もちぬし) (danh từ), 所有者 (しょゆうしゃ) (danh từ).