TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Chủ đề tiếng Nhật là gì?

"chủ đề" trong tiếng Nhật là テーマ (danh từ), 主題 (しゅだい) (danh từ), トピック (danh từ).

テーマ Danh từ

tēmaJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ đề.

  • このテーマに関するほとんどの研究では、立法府の介入が悪影響をもたらしたということが示されている。 Hầu hết những nghiên cứu về chủ đề này đã chỉ ra rằng, sự can thiệp của cơ quan lập pháp đã gây ra ảnh hưởng xấu.

Xem đầy đủ từ "テーマ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

主題(しゅだい) Danh từ

しゅだいshudaiHán Việt: CHỦ ĐỀJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ đề.

Xem đầy đủ từ "主題": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

トピック Danh từ

topikku giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ đề.

Xem đầy đủ từ "トピック": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

話題(わだい) Danh từ

わだいwadaiHán Việt: THOẠI ĐỀJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ đề.

  • 君の質問は当面の話題とは関係がない。 Câu hỏi của bạn không liên quan gì đến chủ đề.

Xem đầy đủ từ "話題": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chủ đề tiếng Nhật là gì?

"chủ đề" trong tiếng Nhật là テーマ (danh từ), 主題 (しゅだい) (danh từ), トピック (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.