Chối tiếng Nhật là gì?
"chối" trong tiếng Nhật là 打ち消す (うちけす) (động từ), 拒む (こばむ) (động từ).
打ち消す Động từ
うちけすuchikesuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chối, chối bỏ.
拒む Động từ
こばむkobamu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cấm, từ chối, chối.
- 私は苦情を言ったが、店ではこのセーターを引き取るのを拒んだ。 Tôi đã phàn nàn, nhưng phía cửa hàng đã từ chối nhận lại chiếc áo len này.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chối tiếng Nhật là gì?
"chối" trong tiếng Nhật là 打ち消す (うちけす) (động từ), 拒む (こばむ) (động từ).