Chỉ số tiếng Nhật là gì?
"chỉ số" trong tiếng Nhật là 指数 (しすう) (danh từ), 索引 (さくいん) (danh từ), 表題 (ひょうだい) (danh từ).
指数 Danh từ
しすうshisūHán Việt: CHỈ SỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ số.
- 株価指数は昨日200ポイント下げた。 Ngày hôm qua, chỉ số chứng khoán đã giảm 200 điểm.
索引 Danh từ
さくいんsakuinHán Việt: SÁCH DẪNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sách dẫn, chỉ số, chỉ mục.
表題 Danh từ
ひょうだいhyōdaiHán Việt: BIỂU ĐỀ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ số, chỉ mục, tên, tên gọi, tiêu đề.
インデックス Danh từ
indekkusu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ số, chỉ mục.
総目録 Danh từ
そうもくろくsōmokurokuHán Việt: TỔNG MỤC LỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ số, chỉ mục.
Câu hỏi thường gặp
Chỉ số tiếng Nhật là gì?
"chỉ số" trong tiếng Nhật là 指数 (しすう) (danh từ), 索引 (さくいん) (danh từ), 表題 (ひょうだい) (danh từ).