TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Chỉ số tiếng Nhật là gì?

"chỉ số" trong tiếng Nhật là 指数 (しすう) (danh từ), 索引 (さくいん) (danh từ), 表題 (ひょうだい) (danh từ).

指数(しすう) Danh từ

しすうshisūHán Việt: CHỈ SỐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉ số.

  • 株価指数は昨日200ポイント下げた。 Ngày hôm qua, chỉ số chứng khoán đã giảm 200 điểm.

Xem đầy đủ từ "指数": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

索引(さくいん) Danh từ

さくいんsakuinHán Việt: SÁCH DẪNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sách dẫn, chỉ số, chỉ mục.

Xem đầy đủ từ "索引": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

表題(ひょうだい) Danh từ

ひょうだいhyōdaiHán Việt: BIỂU ĐỀ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉ số, chỉ mục, tên, tên gọi, tiêu đề.

Xem đầy đủ từ "表題": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

インデックス Danh từ

indekkusu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉ số, chỉ mục.

Xem đầy đủ từ "インデックス": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

総目録(そうもくろく) Danh từ

そうもくろくsōmokurokuHán Việt: TỔNG MỤC LỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉ số, chỉ mục.

Xem đầy đủ từ "総目録": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chỉ số tiếng Nhật là gì?

"chỉ số" trong tiếng Nhật là 指数 (しすう) (danh từ), 索引 (さくいん) (danh từ), 表題 (ひょうだい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.