TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Chơi tiếng Nhật là gì?

"chơi" trong tiếng Nhật là 遊ぶ (あそぶ) (động từ), 弾く (ひく) (động từ), 遊び (あそび) (danh từ).

遊(あそ)ぶ Động từ

あそぶasobuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chơi.

  • 遊びましょう。 Hãy chơi nào!
  • 子供達の中の1人は勉強していますが他の子供達は全員遊んでいます。 Trong đám trẻ chỉ có 1 đứa đang học còn lại thì lo chơi.

Xem đầy đủ từ "遊ぶ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

弾(ひ)く Động từ

ひくhikuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chơi.

  • 「明日ピアノをひくつもりですか」「いいえ」 "Ngày mai bạn có định chơi piano không?" "Không."
  • ところで、君はバイオリンを弾きますか。 Tiện thể, em có chơi vĩ cầm không?

Xem đầy đủ từ "弾く": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

遊(あそ)び Danh từ

あそびasobiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chơi, trò chơi.

  • 次はどんな遊びをしようか。 Chúng ta sẽ chơi trò gì kế tiếp?

Xem đầy đủ từ "遊び": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chơi tiếng Nhật là gì?

"chơi" trong tiếng Nhật là 遊ぶ (あそぶ) (động từ), 弾く (ひく) (động từ), 遊び (あそび) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.