Chơi tiếng Nhật là gì?
"chơi" trong tiếng Nhật là 遊ぶ (あそぶ) (động từ), 弾く (ひく) (động từ), 遊び (あそび) (danh từ).
遊ぶ Động từ
あそぶasobuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chơi.
- 遊びましょう。 Hãy chơi nào!
- 子供達の中の1人は勉強していますが他の子供達は全員遊んでいます。 Trong đám trẻ chỉ có 1 đứa đang học còn lại thì lo chơi.
弾く Động từ
ひくhikuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chơi.
- 「明日ピアノをひくつもりですか」「いいえ」 "Ngày mai bạn có định chơi piano không?" "Không."
- ところで、君はバイオリンを弾きますか。 Tiện thể, em có chơi vĩ cầm không?
遊び Danh từ
あそびasobiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chơi, trò chơi.
- 次はどんな遊びをしようか。 Chúng ta sẽ chơi trò gì kế tiếp?
Câu hỏi thường gặp
Chơi tiếng Nhật là gì?
"chơi" trong tiếng Nhật là 遊ぶ (あそぶ) (động từ), 弾く (ひく) (động từ), 遊び (あそび) (danh từ).