Chú tiếng Nhật là gì?
"chú" trong tiếng Nhật là 叔父 (おじ) (danh từ), 伯父 (えおじ) (danh từ), おじさん (danh từ).
叔父 Danh từ
おじojiHán Việt: THÚC PHỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chú, thúc phụ, bác.
- 叔父はすらっとしているが、叔母は太っている。 Chú tôi gầy nhưng dì tôi lại béo.
- エドワードが叔父の財産を継いだ。 Edward thừa kế đất đai của chú cậu ấy.
伯父 Danh từ
えおじeojiHán Việt: BÁ PHỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bá phụ, bác, chú.
おじさん Danh từ
ojisanJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bác, chú.
- 叔父さんは若くないが健康です。 Tuy chú của tôi không còn trẻ nhưng ông vẫn rất khỏe mạnh.
伯父貴 Danh từ
おじきojikiHán Việt: BÁ PHỤ QUÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bác, chú.
叔父貴 Danh từ
おじきojikiHán Việt: THÚC PHỤ QUÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bác, chú.
Câu hỏi thường gặp
Chú tiếng Nhật là gì?
"chú" trong tiếng Nhật là 叔父 (おじ) (danh từ), 伯父 (えおじ) (danh từ), おじさん (danh từ).