TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Chìm tiếng Nhật là gì?

"chìm" trong tiếng Nhật là 沈没 (ちんぼつ) (danh từ), 沈む (しずむ) (động từ), 沈める (しずめる) (động từ).

沈没(ちんぼつ) Danh từ

ちんぼつchinbotsuHán Việt: TRẦM MỘTJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chìm.

  • タイタニック号は処女航海で沈没した。 Tàu Titanic chìm trong chuyến ra khơi đầu tiên.

Xem đầy đủ từ "沈没": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

沈(しず)む Động từ

しずむshizumuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chìm, lặn.

Xem đầy đủ từ "沈む": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

沈(しず)める Động từ

しずめるshizumeruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chìm, dìm.

Xem đầy đủ từ "沈める": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chìm tiếng Nhật là gì?

"chìm" trong tiếng Nhật là 沈没 (ちんぼつ) (danh từ), 沈む (しずむ) (động từ), 沈める (しずめる) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.