Chìm tiếng Nhật là gì?
"chìm" trong tiếng Nhật là 沈没 (ちんぼつ) (danh từ), 沈む (しずむ) (động từ), 沈める (しずめる) (động từ).
沈没 Danh từ
ちんぼつchinbotsuHán Việt: TRẦM MỘTJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chìm.
- タイタニック号は処女航海で沈没した。 Tàu Titanic chìm trong chuyến ra khơi đầu tiên.
沈む Động từ
しずむshizumuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chìm, lặn.
沈める Động từ
しずめるshizumeruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chìm, dìm.
Câu hỏi thường gặp
Chìm tiếng Nhật là gì?
"chìm" trong tiếng Nhật là 沈没 (ちんぼつ) (danh từ), 沈む (しずむ) (động từ), 沈める (しずめる) (động từ).