TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Cháy tiếng Nhật là gì?

"cháy" trong tiếng Nhật là 火事 (かじ) (danh từ), 焼ける (やける) (động từ), 燃える (もえる) (động từ).

火事(かじ) Danh từ

かじkajiHán Việt: HỎA SỰJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoả hoạn, cháy.

  • 昨夜、近所で火事があった。 Có cháy ở bên hàng xóm nhà mình tối qua.
  • 火事だ!逃げろ! Cháy! Mau chạy đi!

Xem đầy đủ từ "火事": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

焼(や)ける Động từ

やけるyakeruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cháy.

  • 強い日差しで彼の背中はひどく焼けた。 Lưng anh ấy bị cháy nắng vì ánh nắng mặt trời gay gắt.
  • その家は焼けて灰になった。 Ngôi nhà đã cháy thành tro.

Xem đầy đủ từ "焼ける": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

燃(も)える Động từ

もえるmoeruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cháy.

Xem đầy đủ từ "燃える": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cháy tiếng Nhật là gì?

"cháy" trong tiếng Nhật là 火事 (かじ) (danh từ), 焼ける (やける) (động từ), 燃える (もえる) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.