Cờ tiếng Nhật là gì?
"cờ" trong tiếng Nhật là 旗 (はた) (danh từ), チェス (danh từ).
旗 Danh từ
はたhataJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cờ, treo cờ.
- 家々の軒先には旗が掲げられていた。 mặt tiền các ngôi nhà đều đã được treo cờ.
- 紅白の旗が風になびいていた。 Lá cờ đỏ trắng đang bay trong gió.
チェス Danh từ
chesu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cờ vua.
- 彼らはチェスをしています。 Họ đang chơi cờ vua.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cờ tiếng Nhật là gì?
"cờ" trong tiếng Nhật là 旗 (はた) (danh từ), チェス (danh từ).