チェス
từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
chesu
giọng máy của trình duyệt
チェス nghĩa là cờ vua.
Nghĩa của チェス
Danh từ
- Cờ vua.
Từ ghép có チェス
Câu ví dụ với チェス
- 彼らはチェスをしています。 Họ đang chơi cờ vua.Tatoeba #97802
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chess
Câu hỏi thường gặp
チェス nghĩa là gì?
チェス (danh từ) nghĩa là cờ vua.
チェス đọc là gì?
チェス đọc là チェス (romaji: chesu).