Cỏ tiếng Nhật là gì?
"cỏ" trong tiếng Nhật là 草 (くさ) (danh từ), ハーブ (danh từ), 香草 (こうそう) (danh từ).
草 Danh từ
くさkusaHán Việt: THẢOJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cỏ.
- 草に霜が降りている。 Có sương muối ở trên cỏ.
- 月には草が生えて無い。 Không có cỏ trên mặt trăng.
ハーブ Danh từ
hābu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cỏ, cây thảo.
香草 Danh từ
こうそうkōsōHán Việt: HƯƠNG THẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cỏ, cây thảo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cỏ tiếng Nhật là gì?
"cỏ" trong tiếng Nhật là 草 (くさ) (danh từ), ハーブ (danh từ), 香草 (こうそう) (danh từ).