TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Cắt tiếng Nhật là gì?

"cắt" trong tiếng Nhật là 切る (きる) (động từ), 刈る (かる) (động từ), 省く (はぶく) (động từ).

切(き)る Động từ

きるkiruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cắt.

  • ロープを切るナイフがほしい。 Tôi cần một con dao để cắt dây thừng.
  • 何かこのひもを切るものを貸して下さい。 Cho tôi mượn cái gì đấy để cắt sợi dây này.

Xem đầy đủ từ "切る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

刈(か)る Động từ

かるkaruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cắt.

  • 母は私に芝を刈るように言った。 Mẹ tôi bảo tôi đi cắt cỏ.

Xem đầy đủ từ "刈る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

省(はぶ)く Động từ

はぶくhabukuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cắt, cắt bớt.

  • 時間が短いので、プログラムからスピーチの一部を省かなければならない。 Thời gian không còn nhiều nên chúng ta phải cắt bớt một đoạn diễn thyết của chương trình.

Xem đầy đủ từ "省く": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

はやぶさ Danh từ

hayabusa giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cắt.

Xem đầy đủ từ "はやぶさ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cắt tiếng Nhật là gì?

"cắt" trong tiếng Nhật là 切る (きる) (động từ), 刈る (かる) (động từ), 省く (はぶく) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.