Cắn tiếng Nhật là gì?
"cắn" trong tiếng Nhật là 噛む (かむ) (động từ), 噛み付く (かみつく) (động từ), かじる (động từ).
噛む Động từ
かむkamuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cắn.
- 吠える犬は滅多に噛まないものだ。 Chó sủa ít khi cắn.
- 「僕の歯はとっても弱くってりんごはかめません」と男の子は言いました。 Cậu bé nói: "Răng em yếu đến mức còn không thể cắn nổi một quả táo."
噛み付く Động từ
かみつくkamitsuku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cắn.
- よく吠える犬はめったにかみつかない。 Chó sủa ít khi cắn.
- 吠える犬はめったに噛み付く事はない。 Chó sủa ít khi cắn.
かじる Động từ
kajiruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cắn, nhằn.
Câu hỏi thường gặp
Cắn tiếng Nhật là gì?
"cắn" trong tiếng Nhật là 噛む (かむ) (động từ), 噛み付く (かみつく) (động từ), かじる (động từ).