TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Cắn tiếng Nhật là gì?

"cắn" trong tiếng Nhật là 噛む (かむ) (động từ), 噛み付く (かみつく) (động từ), かじる (động từ).

噛(か)む Động từ

かむkamuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cắn.

  • 吠える犬は滅多に噛まないものだ。 Chó sủa ít khi cắn.
  • 「僕の歯はとっても弱くってりんごはかめません」と男の子は言いました。 Cậu bé nói: "Răng em yếu đến mức còn không thể cắn nổi một quả táo."

Xem đầy đủ từ "噛む": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

噛(か)み付(つ)く Động từ

かみつくkamitsuku giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cắn.

  • よく吠える犬はめったにかみつかない。 Chó sủa ít khi cắn.
  • 吠える犬はめったに噛み付く事はない。 Chó sủa ít khi cắn.

Xem đầy đủ từ "噛み付く": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

かじる Động từ

kajiruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cắn, nhằn.

Xem đầy đủ từ "かじる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cắn tiếng Nhật là gì?

"cắn" trong tiếng Nhật là 噛む (かむ) (động từ), 噛み付く (かみつく) (động từ), かじる (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.