噛み付く
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
噛み付く nghĩa là cắn.
Nghĩa của 噛み付く
Động từ
- Cắn.
Cách viết khác: 噛みつく, 噛付く, かみ付く, 咬みつく, 咬み付く, 嚙み付く, 嚙みつく, 嚙付く
Cách chia của 噛み付く
| Thể lịch sự (ます) | 噛み付きます |
| Thể て | 噛み付いて |
| Quá khứ (た) | 噛み付いた |
| Phủ định (ない) | 噛み付かない |
| Khả năng | 噛み付ける |
| Ý chí (よう) | 噛み付こう |
| Điều kiện (ば) | 噛み付けば |
| Bị động | 噛み付かれる |
| Sai khiến | 噛み付かせる |
| Mệnh lệnh | 噛み付け |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 噛み付く
- 吠える犬はめったに噛み付く事はない。 Chó sủa ít khi cắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #82466
- よく吠える犬はめったにかみつかない。 Chó sủa ít khi cắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #192752
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to bite (at); to snap at
- Động từ to snap at (someone); to flare up at; to jump down (someone's) throat
Câu hỏi thường gặp
噛み付く nghĩa là gì?
噛み付く (động từ) nghĩa là cắn.
噛み付く đọc là gì?
噛み付く đọc là かみつく (romaji: kamitsuku).