TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Cầu nguyện tiếng Nhật là gì?

"cầu nguyện" trong tiếng Nhật là 祈る (いのる) (động từ), 祈りを捧げる (いのりをささげる) (cụm từ), 祭る (まつる) (động từ).

祈(いの)る Động từ

いのるinoruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cầu nguyện, cầu.

  • 私たちは跪いて祈った。 Chúng tôi đã quỳ xuống cầu nguyện.

Xem đầy đủ từ "祈る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

祈(いの)りを捧(ささ)げる Cụm từ

いのりをささげるinoriosasageru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cầu, cầu nguyện.

  • 天皇は亡くなった方々の霊に祈りを捧げた。 Hoàng đế cầu nguyện cho những linh hồn đã khuất.
  • 我々は全員ひざまずいて祈りを捧げた。 Chúng tôi đều quỳ xuống cầu nguyện.

Xem đầy đủ từ "祈りを捧げる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

祭(まつ)る Động từ

まつるmatsuruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cầu nguyện.

Xem đầy đủ từ "祭る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cầu nguyện tiếng Nhật là gì?

"cầu nguyện" trong tiếng Nhật là 祈る (いのる) (động từ), 祈りを捧げる (いのりをささげる) (cụm từ), 祭る (まつる) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.