Cần sa tiếng Nhật là gì?
"cần sa" trong tiếng Nhật là 麻 (あさ) (danh từ), マリファナ (danh từ), ガンジャ (danh từ).
麻 Danh từ
あさasaHán Việt: MAJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cây gai dầu, gai dầu, cần sa.
マリファナ Danh từ
marifana giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cần sa.
ガンジャ Danh từ
ganja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cần sa.
ハシーシ Danh từ
hashīshi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cần sa.
大麻 Danh từ
たいまtaimaHán Việt: ĐẠI MA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cần sa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cần sa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cần sa tiếng Nhật là gì?
"cần sa" trong tiếng Nhật là 麻 (あさ) (danh từ), マリファナ (danh từ), ガンジャ (danh từ).