TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Cần sa tiếng Nhật là gì?

"cần sa" trong tiếng Nhật là 麻 (あさ) (danh từ), マリファナ (danh từ), ガンジャ (danh từ).

麻(あさ) Danh từ

あさasaHán Việt: MAJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cây gai dầu, gai dầu, cần sa.

Xem đầy đủ từ "麻": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

マリファナ Danh từ

marifana giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cần sa.

Xem đầy đủ từ "マリファナ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ガンジャ Danh từ

ganja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cần sa.

Xem đầy đủ từ "ガンジャ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ハシーシ Danh từ

hashīshi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cần sa.

Xem đầy đủ từ "ハシーシ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

大麻(たいま) Danh từ

たいまtaimaHán Việt: ĐẠI MA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cần sa.

Xem đầy đủ từ "大麻": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cần sa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cần sa tiếng Nhật là gì?

"cần sa" trong tiếng Nhật là 麻 (あさ) (danh từ), マリファナ (danh từ), ガンジャ (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.