Cảnh sắc tiếng Nhật là gì?
"cảnh sắc" trong tiếng Nhật là 景色 (けしき) (danh từ), 風景 (ふうけい) (danh từ).
景色 Danh từ
けしきkeshikiHán Việt: CẢNH SẮCJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảnh sắc, phong cảnh, cảnh vật.
風景 Danh từ
ふうけいfūkeiHán Việt: PHONG CẢNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phong cảnh, cảnh sắc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cảnh sắc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cảnh sắc tiếng Nhật là gì?
"cảnh sắc" trong tiếng Nhật là 景色 (けしき) (danh từ), 風景 (ふうけい) (danh từ).