Cảnh báo tiếng Nhật là gì?
"cảnh báo" trong tiếng Nhật là 警告 (けいこく) (danh từ), 警報 (けいほう) (danh từ).
警告 Danh từ
けいこくkeikokuHán Việt: CẢNH CÁOJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảnh cáo, sự báo trước, lời cảnh báo, cảnh báo.
- 彼は我々にその部屋に入るなと警告した。 Anh ta đã cảnh báo chúng tôi đừng vào phòng.
警報 Danh từ
けいほうkeihōHán Việt: CẢNH BÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảnh báo, sự báo động.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cảnh báo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cảnh báo tiếng Nhật là gì?
"cảnh báo" trong tiếng Nhật là 警告 (けいこく) (danh từ), 警報 (けいほう) (danh từ).