TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

警報(けいほう)

từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
けいほうkeihō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢNH BÁO 警 cảnh·報 báo

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “cảnh báo” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

警報 nghĩa là cảnh báo, sự báo động.

Nghĩa của 警報

Danh từ

  1. Cảnh báo, sự báo động. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 警報

Câu ví dụ với 警報

  • 火災警報が鳴った。 Chuông báo cháy vang lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #186713

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ warning; alarm; alert

Câu hỏi thường gặp

警報 nghĩa là gì?

警報 (danh từ) nghĩa là cảnh báo, sự báo động.

警報 đọc là gì?

警報 đọc là けいほう (romaji: keihō).

Âm Hán Việt của 警報 là gì?

Âm Hán Việt của 警報 là "cảnh báo". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.